Học tiếng Trung online – Cách xưng hô trong quan hệ họ hàng gia đình 1/2



Đăng ký học online tại đây: Học tiếng Trung online – Cách xưng hô trong quan hệ họ hàng gia đình phần 1/2
Học tiếng Trung cùng Nguyễn Hữu Dương gửi đến các bạn bài giảng tiếng Trung Quốc về cách xưng hô trong quan hệ gia đình:
Ông nội : 爷爷 /Yéye/
Bà nội : 奶奶 /Nǎinai/
Ông ngoại : 外公 /Wàigōng/
Bà ngoại : 外婆 /Wàipó/
Bố : 爸爸 /Bàba/
Mẹ : 妈妈 /Māmā/
Con trai : 儿子 /Érzi/
Con gái : 女儿 /Nǚ’ér/
Anh : 哥哥 /Gēgē/
Chị : 姐姐 /jiějie/
Em trai : 弟弟 /Dìdì/
Em gái : 妹妹 /Mèimei/
Chồng : 老公 /Lǎogōng/
Vợ : 老婆 /Lǎopó/
Con dâu : 媳妇 /Xífù/
Con rể : 女婿 /Nǚxù/
Bố chồng :公公 /Gōnggōng/
Mẹ chồng :婆婆 /Pópo/
Bố vợ :岳父 /Yuèfù/
Mẹ vợ :岳母 /Yuèmǔ/
Ông thông gia : 亲家公 /Qìngjiā gōng/
Bà thông gia :亲家母 /Qìngjiāmǔ/
Cháu nội trai (gọi bạn là ông/bà) :孙子/ Sūnzi/
Cháu nội gái (gọi bạn là ông/ bà) :孙女 /Sūnnǚ/
Cháu ngoại trai (gọi ông/bà):外孙 /Wàisūn/
Cháu ngoại gái (gọi ông/bà) :外孙女 /Wàisūnnǚ/
Mẹ kế : 继母/后妈 /Jìmǔ/hòumā/
Bố dượng : 继父 /Jìfù/
Anh, chị, em họ :表哥/姐/弟/妹 /Biǎo gē/jiě/dì/mèi/
Anh, em trai : 兄弟 /Xiōngdì/
Chị, em gái : 姐妹 /Jiěmèi/
TOP PLAYLIST học tiếng trung
1- Cách mua hàng Trung Quốc giá gốc:
2- Học tiếng Trung Quốc giao tiếp online miễn phí qua video cho người mới bắt đầu:
3- Đề Thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6: #nguyenhuuduong

Nguồn: https://aancom88.com/

Xem thêm bài viết khác: https://aancom88.com/hoc-tieng-anh/